Cẩm nang nguyên liệu
Những nguyên liệu then chốt của ẩm thực châu Á, Trung Đông và Địa Trung Hải: là gì, mua và bảo quản ra sao, thay thế bằng gì, và mọi công thức dùng đến chúng.
- Amchur (bột xoài khô)amchoor · bột xoài khô · bột xoài xanh0 công thức
- Bánh gạo Hàn Quốc (Tteok)떡 · 가래떡 · tteok1 công thức
- Chanh muối kiểu Maroc (preserved lemon)chanh ngâm muối · lemon confit · hamad m'rakad0 công thức
- Dashi (nước dùng Nhật)nước dùng tảo bẹ kombu · cá bào katsuobushi · nước dùng cá cơm khô kiểu Hàn (myeolchi yuksu)1 công thức
- Dầu hàosốt dầu hào · dầu hào chay · dầu hào nấm8 công thức
- Dầu mè rang (dầu mè đen)dầu vừng · dầu mè thơm · toasted sesame oil14 công thức
- Đường phènđường phèn vàng · đường phèn trắng · 冰糖1 công thức
- Đường thốt nốt (đường dừa)đường dừa · đường thốt nốt An Giang · nam tan peep4 công thức
- Gạo nếpnếp · nếp cẩm · gạo nếp than12 công thức
- Gạo thơm Thái (gạo jasmine, hom mali)gạo jasmine · gạo hom mali · gạo thơm Thái3 công thức
- Garam masalabột garam masala · gia vị tổng hợp Ấn Độ · गरम मसाला1 công thức
- Giấm gạogiấm gạo trắng · giấm sushi · giấm đen Trung Quốc (Chinkiang)2 công thức
- Harissa (tương ớt Bắc Phi)tương ớt harissa · sốt ớt Tunisia · rose harissa0 công thức
- Húng quếhúng quế Thái · húng chó · rau é17 công thức
- Kasuri methi (lá cỏ cà ri khô)kasoori methi · lá cỏ cà ri khô · lá fenugreek khô1 công thức
- Kim chi cải thảo김치 · kimchi · kim chi Hàn Quốc3 công thức
- Lá chanh Tháilá chanh kaffir · lá chúc · lá trúc9 công thức
- Lá dứa (lá nếp)lá nếp · pandan · daun pandan9 công thức
- Mắm tôm / mắm ruốcmắm ruốc · mắm tôm Bắc · kapi1 công thức
- Mirin (rượu mirin)rượu ngọt Nhật · hon-mirin · gia vị kiểu mirin (aji-mirin)1 công thức
- Miso (tương miso)tương đậu nành Nhật · miso trắng (shiro) · miso đỏ (aka)1 công thức
- Nghệbột nghệ · nghệ tươi · nghệ vàng6 công thức
- Ngũ vị hương và hoa hồibột ngũ vị hương · hoa hồi · đại hồi5 công thức
- Nước cốt dừanước dừa cốt · cốt dừa · coconut milk17 công thức
- Nước mắmnước mắm nhĩ · nước mắm cốt · nam pla24 công thức
- Nước tương (xì dầu)xì dầu · nước tương đậu nành · tàu vị yểu38 công thức
- Ớt bột Hàn Quốc (Gochugaru)고춧가루 · gochugaru · ớt bột Hàn2 công thức
- Ớt bột KashmirKashmiri chili powder · Kashmiri lal mirch · bột ớt Kashmiri1 công thức
- Ớt chipotle ngâm sốt adobo (đóng hộp)chipotle · chipotles en adobo · ớt jalapeño hun khói3 công thức
- Pul biber (ớt bột Thổ Nhĩ Kỳ / ớt Aleppo)ớt Aleppo · ớt vảy Thổ Nhĩ Kỳ · ớt Maraş1 công thức
- Ras el hanout (gia vị tổng hợp Maroc)gia vị Maroc · ras al hanout · bột gia vị Ma-rốc2 công thức
- Riềngcủ riềng · riềng nếp · kha7 công thức
- Rượu Thiệu Hưngrượu nấu ăn Trung Hoa · hoàng tửu · 绍兴酒1 công thức
- Sảsả chanh · cây sả · takrai9 công thức
- Sumac (và za'atar)bột sumac · sumak · za'atar0 công thức
- Tahini (bơ mè Trung Đông)bơ mè · sốt mè tahini · tahina3 công thức
- Tiêu Tứ Xuyên (hoa tiêu)hoa tiêu · 花椒 · huajiao0 công thức
- Tương đậu bản (doubanjiang)tương ớt Tứ Xuyên · tương đậu Tứ Xuyên · 豆瓣酱0 công thức
- Tương đậu Hàn Quốc (Doenjang)된장 · doenjang · tương đậu nành lên men Hàn Quốc1 công thức
- Tương ớt Hàn Quốc (Gochujang)고추장 · gochujang · tương ớt lên men Hàn Quốc10 công thức